quốc lập

Học thuật
Thân thiện
quốc lập

Trường quốc lập này có một sân chơi rất rộng rãi.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Do nhà nước thành lập quản lý: "quốc lập" dùng để chỉ các tổ chức, cơ sở, đặc biệt trường học, được thành lập điều hành bởi chính quyền nhà nước, sử dụng ngân sách công.
    • Thuộc về nhà nước: Mang tính chất công lập, đối lập với tư nhân hoặc dân lập.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Đại học Quốc gia Nội một trường đại học quốc lập hàng đầu. (Đại học Quốc gia Nội một trường đại học công lập hàng đầu.)
    • Bệnh viện này bệnh viện quốc lập, nên chi phí khám chữa bệnh được nhà nước hỗ trợ. (Bệnh viện này bệnh viện công lập, nên chi phí khám chữa bệnh được nhà nước hỗ trợ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tổ chức quốc lập": chỉ một tổ chức, hội đoàn được nhà nước chính thức công nhận bảo trợ.
    • Viện Hàn lâm Khoa học Công nghệ Việt Nam một viện nghiên cứu quốc lập.
  • "quốc lập hóa": (danh từ) quá trình chuyển đổi từ sở hữu tư nhân sang sở hữu quản lý bởi nhà nước.
    • Quốc lập hóa các ngân hàng tư nhân một chính sách quan trọng thời kỳ đó.
Biến thể từ gần giống
  • Công lập: (tính từ) gần như đồng nghĩa với "quốc lập", chỉ các cơ sở do nhà nước lập ra quản lý.
  • Dân lập: (tính từ) chỉ các cơ sở do tư nhân hoặc cộng đồng thành lập quản lý, đối lập với "quốc lập".
  • Tư thục: (tính từ) chỉ các cơ sở do tư nhân thành lập điều hành.
Từ đồng nghĩa
  • Công lập: thuộc về nhà nước, do nhà nước lập ra.
  • Nhà nước: (khi dùng như tính từ, dụ: trường nhà nước, bệnh viện nhà nước).
Từ trái nghĩa
  • Tư nhân: thuộc về cá nhân hoặc tổ chức ngoài nhà nước.
  • Dân lập: do nhân dân hoặc tư nhân đóng góp, thành lập.
  • Tư thục: do tư nhân mở quản lý.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "quốc lập" thường được dùng kết hợp với danh từ chỉ loại hình tổ chức, phổ biến nhất là "trường quốc lập". ít khi đứng một mình.
  • Trong ngữ cảnh hiện đại, từ "công lập" được sử dụng phổ biến hơn "quốc lập" để chỉ các cơ sở giáo dục, y tế do nhà nước thành lập. "Quốc lập" mang sắc thái trang trọng có thể thấy trong các văn bản chính thức hoặc tên gọi .
quốc lập

Trường quốc lập này có một sân chơi rất rộng rãi.

  1. Do nhà nước lập ra: Trường quốc lập.